人民
Bính âmrénmínHán-Việtnhân dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nhân dân; người dân
Giải nghĩa & ví dụ
以劳动群众为主体的社会基本成员
政府应该为人民服务。
zhèngfǔ yīnggāi wèi rénmín fúwù.
Chính phủ nên phục vụ nhân dân.
Cụm thường gặp
人民群众 (quần chúng nhân dân) / 为人民服务 (phục vụ nhân dân) / 全国人民 (nhân dân cả nước)
人
民
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân