Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大人

Bính âmdàrenHán-Việtđại nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

người lớn; người trưởng thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 成年人

    这部电影大人和孩子都喜欢看。

    zhè bù diànyǐng dàren hé háizi dōu xǐhuan kàn.

    Bộ phim này cả người lớn và trẻ con đều thích xem.

Cụm thường gặp

大人和小孩 (người lớn và trẻ con) / 一个大人 (một người lớn) / 大人的世界 (thế giới người lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.