大家
Bính âmdàjiāHán-Việtđại giaTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1
mọi người, tất cả
Giải nghĩa & ví dụ
指一定范围内所有的人
大家一起去公园吧。
dàjiā yìqǐ qù gōngyuán ba.
Mọi người cùng đi công viên nhé.
Cụm thường gặp
大家好 (chào mọi người) / 大家一起 (mọi người cùng nhau) / 我们大家 (tất cả chúng ta)
大
家
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại