Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大小

Bính âmdàxiǎoHán-Việtđại tiểuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

kích thước; cỡ; độ lớn nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体的尺寸;面积或体积

    这两个房间的大小差不多。

    zhè liǎng gè fángjiān de dàxiǎo chàbuduō.

    Kích thước hai căn phòng này gần như nhau.

Cụm thường gặp

鞋子的大小 (cỡ giày) / 房间的大小 (diện tích phòng) / 大小不一样 (kích thước khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.