Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大学

Bính âmdàxuéHán-Việtđại họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

trường đại học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实施高等教育的学校

    我哥哥在北京上大学。

    wǒ gēge zài běijīng shàng dàxué.

    Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

上大学 (học đại học) / 大学老师 (giảng viên đại học) / 大学校园 (khuôn viên đại học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.