学习
Bính âmxuéxíHán-Việthọc tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
học tập; học hỏi
Giải nghĩa & ví dụ
通过读书、实践等获得知识和技能
我们要好好学习。
wǒmen yào hǎohǎo xuéxí.
Chúng ta phải học tập cho tốt.
Cụm thường gặp
学习汉语 (học tiếng Hán) / 努力学习 (học tập chăm chỉ) / 学习方法 (phương pháp học)
学
习
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học