Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实习

Bính âmshíxíHán-Việtthực tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thực tập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在实际工作中学习和练习

    他暑假在一家医院实习。

    tā shǔjià zài yī jiā yīyuàn shíxí.

    Kỳ nghỉ hè anh ấy thực tập ở một bệnh viện.

Cụm thường gặp

去实习 (đi thực tập) / 实习生 (thực tập sinh) / 实习经验 (kinh nghiệm thực tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.