← Tất cả chủ đề
Cuộc sống của học sinh sinh viên
26 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
đi học
我每天八点去上学。 Wǒ měitiān bā diǎn qù shàngxué.Tôi đi học vào lúc 8 giờ mỗi ngày.
Xem trong từ điển
vào học
老师进教室上课了。 Lǎoshī jìn jiàoshì shàngkè le.Giáo viên đã vào lớp để dạy học rồi.
Xem trong từ điển
tan lớp
我们十一点下课。 Wǒmen shíyī diǎn xiàkè.Chúng tôi tan học lúc 11 giờ.
Xem trong từ điển
nghỉ giải lao
课间休息只有十分钟。 Kèjiān xiūxi zhǐyǒu shífēnzhōng.Giờ nghỉ giữa tiết chỉ có 10 phút.
nghỉ trưa
学校的午休时间很长。 Xuéxiào de wǔxiū shíjiān hěn cháng.Thời gian nghỉ trưa ở trường rất dài.
tự học
晚上我在教室自习。 Wǎnshàng wǒ zài jiàoshì zìxí.Buổi tối tôi tự học ở trên lớp.
Xem trong từ điển
hoạt động ngoại khóa
我经常参加课外活动。 Wǒ jīngcháng cānjiā kèwài huódòng.Tôi thường xuyên tham gia hoạt động ngoại khóa.
tan học
放学后我想去书店。 Fàngxué hòu wǒ xiǎng qù shūdiàn.Sau khi tan học tôi muốn đi nhà sách.
Xem trong từ điển
đi học thêm
弟弟周末要上补习班。 Dìdi zhōumò yào shàng bǔxíbān.Em trai cuối tuần phải đi học thêm.
đăng ký
新生明天去报到注册。 Xīnshēng míngtiān qù bàodào zhùcè.Tân sinh viên ngày mai đi báo danh nhập học.
nộp học phí
我今天去银行交学费。 Wǒ jīntiān qù yínháng jiāo xuéfèi.Hôm nay tôi đi ngân hàng đóng học phí.
khai giảng
我们九月一号开学。 Wǒmen jiǔyuè yī hào kāixué.Chúng tôi khai giảng vào mùng 1 tháng 9.
Xem trong từ điển
thi giữa học kỳ
期中考试不太难。 Qīzhōng kǎoshì bútài nán.Kỳ thi giữa kỳ không khó lắm.
thi cuối học kỳ
下周我们要参加期末考试。 Xiàzhōu wǒmen yào cānjiā qīmò kǎoshì.Tuần tới chúng tôi phải tham gia thi cuối kỳ.
nghỉ đông
寒假里你想去哪儿? Hánjià lǐ nǐ xiǎng qù nǎr?Trong kỳ nghỉ đông bạn muốn đi đâu?
Xem trong từ điển
nghỉ hè
暑假天气非常热。 Shǔjià tiānqì fēicháng rè.Thời tiết kỳ nghỉ hè rất nóng.
Xem trong từ điển
lên lớp
哥哥打算今年升学。 Gēge dǎsuàn jīnnián shēngxué.Anh trai dự định năm nay lên cấp học mới.
Xem trong từ điển
lưu ban
他不努力,结果留级了。 Tā bù nǔlì, jiéguǒ liújí le.Anh ấy không nỗ lực, kết quả là bị ở lại lớp.
kỳ thi vào lớp 10
妹妹正在准备中考。 Mèimei zhèngzài zhǔnbèi zhōngkǎo.Em gái đang chuẩn bị cho kỳ thi vào cấp 3.
thi đại học
高考对学生很重要。 Gāokǎo duì xuéshēng hěn zhòngyào.Kỳ thi đại học rất quan trọng với học sinh.
Xem trong từ điển
thi trượt
即使落榜了,也不要放弃。 Jíshǐ luòbǎng le, yě búyào fàngqì.Cho dù có thi trượt cũng đừng từ bỏ.
thi thạc sĩ
毕业后我想去考研。 Bìyè hòu wǒ xiǎng qù kǎoyán.Sau khi tốt nghiệp tôi muốn thi thạc sĩ.
thi tiến sĩ
他的梦想是去北京考博。 Tā de mèngxiǎng shì qù Běijīng kǎobó.Ước mơ của anh ấy là đi Bắc Kinh thi tiến sĩ.
tốt nghiệp
我明年大学毕业。 Wǒ míngnián dàxué bìyè.Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
Xem trong từ điển
thực tập
他在一家公司实习。 Tā zài yìjiā gōngsī shíxí.Anh ấy đang thực tập ở một công ty.
Xem trong từ điển
có việc làm, làm việc
大学生就业压力很大。 Dàxuéshēng jiùyè yālì hěn dà.Áp lực việc làm của sinh viên đại học rất lớn.
Xem trong từ điển