Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下课

Bính âmxiàkèHán-Việthạ khoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

tan học; hết tiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一节课结束

    我们十一点下课。

    wǒmen shíyī diǎn xiàkè.

    Chúng tôi tan học lúc mười một giờ.

Cụm thường gặp

下课了 (tan học rồi) / 该下课了 (đến giờ tan học) / 下课以后 (sau giờ học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.