下雨
Bính âmxiàyǔHán-Việthạ vũTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
mưa; trời mưa
Giải nghĩa & ví dụ
从云里降下雨水
外面下雨了,你别出去。
wàimiàn xiàyǔ le, nǐ bié chūqù.
Bên ngoài mưa rồi, bạn đừng ra ngoài.
Cụm thường gặp
下大雨 (mưa to) / 开始下雨 (bắt đầu mưa) / 快下雨 (sắp mưa)
下
雨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 下雨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.