Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暴雨

Bính âmbàoyǔHán-Việtbạo vũTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mưa lớn; mưa to

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 短时间内下得很大的雨

    昨天的暴雨把街道淹了。

    zuótiān de bàoyǔ bǎ jiēdào yān le.

    Trận mưa lớn hôm qua đã làm ngập đường phố.

Cụm thường gặp

一场暴雨 (một trận mưa lớn) / 遭遇暴雨 (gặp mưa to) / 暴雨成灾 (mưa lớn thành tai họa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暴雨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.