暴利
Bính âmbàolìHán-Việtbạo lợiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lợi nhuận kếch xù, siêu lợi nhuận (thường bất chính)
Giải nghĩa & ví dụ
用不正当手段获取的巨额利润。
一些商家囤积居奇,牟取暴利。
yìxiē shāngjiā túnjī jūqí, móuqǔ bàolì.
Một số thương nhân găm hàng đầu cơ để trục lợi kếch xù.
Cụm thường gặp
牟取暴利 (trục lợi kếch xù) / 获取暴利 (thu lợi nhuận khổng lồ) / 暴利行业 (ngành siêu lợi nhuận)
暴
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暴利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.