Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粗暴

Bính âmcūbàoHán-Việtthô bạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thô bạo, hung hăng, lỗ mãng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 态度、手段等粗野、蛮横

    他态度粗暴,把门重重地摔上。

    tā tàidù cūbào, bǎ mén zhòngzhòng de shuāi shàng.

    Anh ta thái độ thô bạo, đóng sầm cửa lại.

Cụm thường gặp

态度粗暴 (thái độ thô bạo) / 粗暴对待 (đối xử thô bạo) / 简单粗暴 (đơn giản thô bạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粗暴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.