粗暴
Bính âmcūbàoHán-Việtthô bạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thô bạo, hung hăng, lỗ mãng
Giải nghĩa & ví dụ
态度、手段等粗野、蛮横
他态度粗暴,把门重重地摔上。
tā tàidù cūbào, bǎ mén zhòngzhòng de shuāi shàng.
Anh ta thái độ thô bạo, đóng sầm cửa lại.
Cụm thường gặp
态度粗暴 (thái độ thô bạo) / 粗暴对待 (đối xử thô bạo) / 简单粗暴 (đơn giản thô bạo)
粗
暴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 粗暴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.