Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粗心大意

Bính âmcūxīn-dàyìHán-Việtthô tâm đại ýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cẩu thả, sơ suất, không cẩn thận, đại khái qua loa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事不细心,马虎、疏忽

    他做题粗心大意,丢了不少分。

    tā zuò tí cūxīn-dàyì, diū le bù shǎo fēn.

    Cậu ấy làm bài cẩu thả, mất khá nhiều điểm.

Cụm thường gặp

做事粗心大意 (làm việc cẩu thả) / 因粗心大意出错 (vì sơ suất mà sai) / 粗心大意的毛病 (tật cẩu thả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粗心大意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.