小心
Bính âmxiǎoxīnHán-Việttiểu tâmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 3
cẩn thận; coi chừng; cẩn thận; chu đáo
Nghĩa theo từ loại
动
cẩn thận; coi chừng
注意,留神
路上很滑,你要小心。
lùshang hěn huá, nǐ yào xiǎoxīn.
Đường rất trơn, bạn phải cẩn thận.
形
cẩn thận; chu đáo
谨慎;不大意
他是一个很小心的人。
tā shì yí gè hěn xiǎoxīn de rén.
Anh ấy là một người rất cẩn thận.
Cụm thường gặp
小心点 (cẩn thận chút) / 小心开车 (lái xe cẩn thận) / 小心的人 (người cẩn thận)
小
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu