Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小心

Bính âmxiǎoxīnHán-Việttiểu tâmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 3

cẩn thận; coi chừng; cẩn thận; chu đáo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cẩn thận; coi chừng

    注意,留神

    路上很滑,你要小心。

    lùshang hěn huá, nǐ yào xiǎoxīn.

    Đường rất trơn, bạn phải cẩn thận.

  1. cẩn thận; chu đáo

    谨慎;不大意

    他是一个很小心的人。

    tā shì yí gè hěn xiǎoxīn de rén.

    Anh ấy là một người rất cẩn thận.

Cụm thường gặp

小心点 (cẩn thận chút) / 小心开车 (lái xe cẩn thận) / 小心的人 (người cẩn thận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.