心里
Bính âmxīnlǐHán-Việttâm lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
trong lòng, trong tâm trí
Giải nghĩa & ví dụ
内心;思想感情的所在
我心里很高兴。
wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Trong lòng tôi rất vui.
Cụm thường gặp
心里高兴 (trong lòng vui) / 记在心里 (ghi nhớ trong lòng) / 心里明白 (trong lòng hiểu rõ)
心
里
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心里. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm