Bỏ qua điều hướng
Từ điển

里面

Bính âmlǐmiànHán-Việtlý diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

bên trong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定范围以内的部分

    包里面有一本书。

    bāo lǐmiàn yǒu yì běn shū.

    Bên trong túi có một quyển sách.

Cụm thường gặp

在里面 (ở bên trong) / 房子里面 (bên trong nhà) / 里面的东西 (đồ ở bên trong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 里面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.