Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前面

Bính âmqiánmiànHán-Việttiền diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

phía trước; đằng trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面对的方向;次序靠前的位置

    前面有一家商店。

    qiánmiàn yǒu yì jiā shāngdiàn.

    Phía trước có một cửa hàng.

Cụm thường gặp

在前面 (ở phía trước) / 前面的车 (xe phía trước) / 走在前面 (đi ở phía trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.