Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前方

Bính âmqiánfāngHán-Việttiền phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phía trước, đằng trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面对的方向;前面

    前方有一座很高的山。

    qiánfāng yǒu yī zuò hěn gāo de shān.

    Phía trước có một ngọn núi rất cao.

Cụm thường gặp

前方道路 (con đường phía trước) / 看前方 (nhìn phía trước) / 前方危险 (phía trước nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.