Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面条儿

Bính âmmiàntiáorHán-Việtdiện điều nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

mì sợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用面粉做成的细长食品

    今天中午我想吃面条儿。

    jīntiān zhōngwǔ wǒ xiǎng chī miàntiáor.

    Trưa nay tôi muốn ăn mì.

Cụm thường gặp

吃面条儿 (ăn mì) / 一碗面条儿 (một bát mì) / 做面条儿 (làm mì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面条儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.