Bỏ qua điều hướng
Từ điển

借条

Bính âmjiètiáoHán-Việttá điềuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giấy vay nợ, giấy biên nhận nợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 借钱或借物时写给对方的字据

    借钱时最好写一张借条。

    jièqián shí zuìhǎo xiě yì zhāng jiètiáo.

    Khi vay tiền tốt nhất nên viết một tờ giấy vay nợ.

Cụm thường gặp

打借条 (viết giấy vay) / 一张借条 (một tờ giấy nợ) / 撕毁借条 (xé giấy nợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 借条. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.