Bỏ qua điều hướng
Từ điển

借口

Bính âmjièkǒuHán-Việttá khẩuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

cái cớ, lý do (thường bịa ra để thoái thác); lấy cớ, mượn cớ, viện cớ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái cớ, lý do (thường bịa ra để thoái thác)

    假托的理由

    他总能找到迟到的借口。

    tā zǒng néng zhǎodào chídào de jièkǒu.

    Anh ta lúc nào cũng tìm được cớ để biện minh cho việc đến muộn.

  1. lấy cớ, mượn cớ, viện cớ

    以某事为理由(推托)

    他借口身体不适,提前离开了。

    tā jièkǒu shēntǐ bùshì, tíqián líkāi le.

    Anh ta lấy cớ không khỏe rồi rời đi sớm.

Cụm thường gặp

找借口 (tìm cái cớ) / 借口推脱 (viện cớ thoái thác) / 当作借口 (lấy làm cớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 借口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.