Bỏ qua điều hướng
Từ điển

借用

Bính âmjièyòngHán-Việttá dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mượn dùng, vay mượn (đồ vật, khái niệm, phương pháp để sử dụng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 借来使用;借助他人的东西或方法

    我能借用一下你的充电器吗?

    wǒ néng jièyòng yíxià nǐ de chōngdiànqì ma?

    Tôi mượn dùng sạc của bạn một chút được không?

Cụm thường gặp

借用工具 (mượn dùng dụng cụ) / 借用概念 (vay mượn khái niệm) / 借用场地 (mượn địa điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 借用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.