Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有用

Bính âmyǒuyòngHán-Việthữu dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

hữu ích, có ích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能起作用,有价值

    这本书对我很有用。

    zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.

    Cuốn sách này rất hữu ích đối với tôi.

Cụm thường gặp

很有用 (rất hữu ích) / 有用的东西 (đồ vật hữu ích) / 没有用 (không có ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.