有用
Bính âmyǒuyòngHán-Việthữu dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
hữu ích, có ích
Giải nghĩa & ví dụ
能起作用,有价值
这本书对我很有用。
zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.
Cuốn sách này rất hữu ích đối với tôi.
Cụm thường gặp
很有用 (rất hữu ích) / 有用的东西 (đồ vật hữu ích) / 没有用 (không có ích)
有
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu