Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有意思

Bính âmyǒuyìsiHán-Việthữu ý tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

thú vị; hay; có ý nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有趣味,能引起兴趣

    这本书非常有意思。

    zhè běn shū fēicháng yǒuyìsi.

    Cuốn sách này rất thú vị.

Cụm thường gặp

很有意思 (rất thú vị) / 有意思的书 (cuốn sách thú vị) / 真有意思 (thật thú vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有意思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.