有意思
Bính âmyǒuyìsiHán-Việthữu ý tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2
thú vị; hay; có ý nghĩa
Giải nghĩa & ví dụ
有趣味,能引起兴趣
这本书非常有意思。
zhè běn shū fēicháng yǒuyìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.
Cụm thường gặp
很有意思 (rất thú vị) / 有意思的书 (cuốn sách thú vị) / 真有意思 (thật thú vị)
有
意
思
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有意思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu