Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有点儿

Bính âmyǒudiǎnrHán-Việthữu điểm nhiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1

hơi; có chút (thường mang ý không như ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度不高,多用于不如意的事

    今天有点儿冷。

    jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Hôm nay hơi lạnh.

Cụm thường gặp

有点儿累 (hơi mệt) / 有点儿冷 (hơi lạnh) / 有点儿贵 (hơi đắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有点儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.