有点儿
Bính âmyǒudiǎnrHán-Việthữu điểm nhiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1
hơi; có chút (thường mang ý không như ý)
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度不高,多用于不如意的事
今天有点儿冷。
jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Cụm thường gặp
有点儿累 (hơi mệt) / 有点儿冷 (hơi lạnh) / 有点儿贵 (hơi đắt)
有
点
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有点儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.