点头
Bính âmdiǎntóuHán-Việtđiểm đầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
gật đầu
Giải nghĩa & ví dụ
头向下动一下,表示同意或打招呼
他听完点了点头。
tā tīng wán diǎn le diǎn tóu.
Nghe xong anh ấy gật gật đầu.
Cụm thường gặp
点头同意 (gật đầu đồng ý) / 点头微笑 (gật đầu mỉm cười) / 轻轻点头 (khẽ gật đầu)
点
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 点头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
点điểm