Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地点

Bính âmdìdiǎnHán-Việtđịa điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

địa điểm; nơi chốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 所在的地方

    我们见面的地点定在咖啡馆。

    wǒmen jiànmiàn de dìdiǎn dìng zài kāfēiguǎn.

    Địa điểm gặp mặt của chúng tôi định ở quán cà phê.

Cụm thường gặp

见面地点 (địa điểm gặp mặt) / 出生地点 (nơi sinh) / 重要地点 (địa điểm quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.