地图
Bính âmdìtúHán-Việtđịa đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
bản đồ
Giải nghĩa & ví dụ
表示地理情况的图
我们看着地图找路。
wǒmen kàn zhe dìtú zhǎo lù.
Chúng tôi nhìn bản đồ tìm đường.
Cụm thường gặp
看地图 (xem bản đồ) / 一张地图 (một tấm bản đồ) / 世界地图 (bản đồ thế giới)
地
图
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.