Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图画

Bính âmtúhuàHán-Việtđồ hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tranh, hình vẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用线条、色彩描绘出来的形象

    墙上挂着一幅美丽的图画。

    qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de túhuà.

    Trên tường treo một bức tranh đẹp.

Cụm thường gặp

一幅图画 (một bức tranh) / 美丽的图画 (bức tranh đẹp) / 图画书 (sách tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.