图画
Bính âmtúhuàHán-Việtđồ hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tranh, hình vẽ
Giải nghĩa & ví dụ
用线条、色彩描绘出来的形象
墙上挂着一幅美丽的图画。
qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de túhuà.
Trên tường treo một bức tranh đẹp.
Cụm thường gặp
一幅图画 (một bức tranh) / 美丽的图画 (bức tranh đẹp) / 图画书 (sách tranh)
图
画
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 图画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.