Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图案

Bính âmtú’ànHán-Việtđồ ánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hoa văn, họa tiết, mô típ trang trí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有装饰意味、结构整齐的花纹或图形

    这块布上有漂亮的花朵图案。

    zhè kuài bù shàng yǒu piàoliang de huāduǒ tú'àn.

    Trên tấm vải này có họa tiết bông hoa đẹp.

Cụm thường gặp

装饰图案 (hoa văn trang trí) / 几何图案 (họa tiết hình học) / 设计图案 (thiết kế họa tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.