Bỏ qua điều hướng
Từ điển

案件

Bính âmànjiànHán-Việtán kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vụ án; vụ việc (pháp lý, tranh chấp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有关诉讼、违法或纠纷的事件

    警方正在侦破这起案件。

    jǐngfāng zhèngzài zhēnpò zhè qǐ ànjiàn.

    Cảnh sát đang điều tra phá vụ án này.

Cụm thường gặp

一起案件 (một vụ án) / 侦破案件 (phá án) / 刑事案件 (vụ án hình sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 案件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.