Bỏ qua điều hướng
Từ điển

软件

Bính âmruǎnjiànHán-Việtnhuyễn kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phần mềm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计算机系统中的程序和相关数据

    我下载了一个学习中文的软件。

    wǒ xiàzài le yí gè xuéxí zhōngwén de ruǎnjiàn.

    Tôi đã tải một phần mềm học tiếng Trung.

Cụm thường gặp

安装软件 (cài đặt phần mềm) / 杀毒软件 (phần mềm diệt virus) / 软件开发 (phát triển phần mềm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 软件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.