Bỏ qua điều hướng
Từ điển

柔软

Bính âmróuruǎnHán-Việtnhu nhuyễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

mềm mại, mềm mỏng, dẻo dai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 软和;不坚硬

    这条围巾摸起来非常柔软。

    zhè tiáo wéijīn mō qǐlái fēicháng róuruǎn.

    Chiếc khăn quàng này sờ vào rất mềm mại.

Cụm thường gặp

柔软的头发 (mái tóc mềm mại) / 身体柔软 (cơ thể dẻo dai) / 质地柔软 (chất liệu mềm mại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 柔软. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.