Bỏ qua điều hướng
Từ điển

软实力

Bính âmruǎnshílìHán-Việtnhuyễn thực lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sức mạnh mềm (ảnh hưởng từ văn hóa, giá trị...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指文化、价值观等非强制性的影响力

    文化产业是提升国家软实力的重要途径。

    wénhuà chǎnyè shì tíshēng guójiā ruǎnshílì de zhòngyào tújìng.

    Ngành công nghiệp văn hóa là con đường quan trọng để nâng cao sức mạnh mềm của quốc gia.

Cụm thường gặp

提升软实力 (nâng cao sức mạnh mềm) / 文化软实力 (sức mạnh mềm văn hóa) / 国家软实力 (sức mạnh mềm quốc gia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 软实力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.