Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诚实

Bính âmchéngshíHán-Việtthành thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

trung thực; thật thà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说真话,不骗人

    做人要诚实。

    zuòrén yào chéngshí.

    Làm người phải trung thực.

Cụm thường gặp

诚实的人 (người trung thực) / 很诚实 (rất thật thà) / 诚实守信 (trung thực giữ chữ tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诚实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.