诚信
Bính âmchéngxìnHán-Việtthành tínTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
chính trực, giữ chữ tín, thành thật; sự trung thực và giữ chữ tín
Nghĩa theo từ loại
形
chính trực, giữ chữ tín, thành thật
诚实而讲信用的
他是一位诚信的商人。
tā shì yī wèi chéngxìn de shāngrén.
Anh ấy là một thương nhân giữ chữ tín.
名
sự trung thực và giữ chữ tín
诚实和信用
诚信是做人的根本。
chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.
Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.
Cụm thường gặp
讲诚信 (coi trọng chữ tín) / 诚信经营 (kinh doanh trung thực) / 诚信为本 (lấy chữ tín làm gốc)
诚
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诚信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
诚thành