Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诚信

chéngxìnHán-Việtthành tínTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chính trực, giữ chữ tín, thành thật; sự trung thực và giữ chữ tín

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. chính trực, giữ chữ tín, thành thật

    诚实而讲信用的

    他是一位诚信的商人。

    tā shì yī wèi chéngxìn de shāngrén.

    Anh ấy là một thương nhân giữ chữ tín.

名

  1. sự trung thực và giữ chữ tín

    诚实和信用

    诚信是做人的根本。

    chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.

    Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.

Cụm thường gặp

讲诚信 (coi trọng chữ tín) / 诚信经营 (kinh doanh trung thực) / 诚信为本 (lấy chữ tín làm gốc)

Cách viết

诚

信

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诚信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.