短信
Bính âmduǎnxìnHán-Việtđoản tínTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tin nhắn (SMS)
Giải nghĩa & ví dụ
用手机发送的简短文字信息
我给他发了一条短信。
wǒ gěi tā fā le yì tiáo duǎnxìn.
Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn.
Cụm thường gặp
发短信 (gửi tin nhắn) / 收到短信 (nhận tin nhắn) / 一条短信 (một tin nhắn)
短
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 短信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
短đoản