Bỏ qua điều hướng
Từ điển

短处

Bính âmduǎnchùHán-Việtđoản xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhược điểm; khuyết điểm; mặt yếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缺点;不足的地方

    每个人都有自己的短处。

    měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de duǎnchù.

    Ai cũng có nhược điểm của riêng mình.

Cụm thường gặp

克服短处 (khắc phục nhược điểm) / 暴露短处 (bộc lộ điểm yếu) / 找出短处 (tìm ra khuyết điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 短处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.