短处
Bính âmduǎnchùHán-Việtđoản xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nhược điểm; khuyết điểm; mặt yếu
Giải nghĩa & ví dụ
缺点;不足的地方
每个人都有自己的短处。
měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de duǎnchù.
Ai cũng có nhược điểm của riêng mình.
Cụm thường gặp
克服短处 (khắc phục nhược điểm) / 暴露短处 (bộc lộ điểm yếu) / 找出短处 (tìm ra khuyết điểm)
短
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 短处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
短đoản