Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长处

Bính âmchángchùHán-Việttrường xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

điểm mạnh, sở trường, ưu điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 特别擅长或优于别人的方面

    每个人都有自己的长处。

    měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de chángchù.

    Mỗi người đều có điểm mạnh của riêng mình.

Cụm thường gặp

发挥长处 (phát huy điểm mạnh) / 各有长处 (mỗi người có điểm mạnh) / 学习长处 (học hỏi điểm mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.