Bỏ qua điều hướng
Từ điển

处于

Bính âmchǔyúHán-Việtxử vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ở vào (trạng thái, vị trí nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处在某种状态或地位中

    公司目前处于快速发展阶段。

    gōngsī mùqián chǔyú kuàisù fāzhǎn jiēduàn.

    Công ty hiện đang ở giai đoạn phát triển nhanh.

Cụm thường gặp

处于困境 (ở trong tình cảnh khó khăn) / 处于领先 (đang dẫn đầu) / 处于发展阶段 (đang ở giai đoạn phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.