处于
Bính âmchǔyúHán-Việtxử vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ở vào (trạng thái, vị trí nào đó)
Giải nghĩa & ví dụ
处在某种状态或地位中
公司目前处于快速发展阶段。
gōngsī mùqián chǔyú kuàisù fāzhǎn jiēduàn.
Công ty hiện đang ở giai đoạn phát triển nhanh.
Cụm thường gặp
处于困境 (ở trong tình cảnh khó khăn) / 处于领先 (đang dẫn đầu) / 处于发展阶段 (đang ở giai đoạn phát triển)
处
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 处于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.