Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便于

Bính âmbiànyúHán-Việttiện vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tiện cho; dễ dàng (làm việc gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使做某事容易、方便

    这种工具便于携带。

    zhè zhǒng gōngjù biànyú xiédài.

    Loại công cụ này tiện mang theo.

Cụm thường gặp

便于使用 (tiện sử dụng) / 便于管理 (dễ quản lý) / 便于携带 (dễ mang theo)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.