顺便
Bính âmshùnbiànHán-Việtthuận tiệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
tiện thể; nhân tiện
Giải nghĩa & ví dụ
趁做某事的方便(做另一件事)
你出去的时候顺便买点面包。
nǐ chūqù de shíhou shùnbiàn mǎi diǎn miànbāo.
Lúc bạn ra ngoài tiện thể mua chút bánh mì.
Cụm thường gặp
顺便买菜 (tiện thể mua rau) / 顺便去看 (tiện ghé thăm) / 顺便问一下 (tiện hỏi một chút)
顺
便
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
顺thuận