Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺便

Bính âmshùnbiànHán-Việtthuận tiệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

tiện thể; nhân tiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 趁做某事的方便(做另一件事)

    你出去的时候顺便买点面包。

    nǐ chūqù de shíhou shùnbiàn mǎi diǎn miànbāo.

    Lúc bạn ra ngoài tiện thể mua chút bánh mì.

Cụm thường gặp

顺便买菜 (tiện thể mua rau) / 顺便去看 (tiện ghé thăm) / 顺便问一下 (tiện hỏi một chút)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.