Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一帆风顺

Bính âmyìfān-fēngshùnHán-Việtnhất phàm phong thuậnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

thuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻非常顺利,没有阻碍

    祝你今后的事业一帆风顺。

    zhù nǐ jīnhòu de shìyè yìfān-fēngshùn.

    Chúc sự nghiệp của bạn từ nay thuận buồm xuôi gió.

Cụm thường gặp

祝一帆风顺 (chúc xuôi chèo mát mái) / 事业一帆风顺 (sự nghiệp hanh thông) / 一帆风顺的人生 (cuộc đời suôn sẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一帆风顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.