Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一起

Bính âmyìqǐHán-Việtnhất khởiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

cùng nhau; cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一同;同时一块儿

    我们一起去公园吧。

    wǒmen yìqǐ qù gōngyuán ba.

    Chúng ta cùng đi công viên nhé.

Cụm thường gặp

一起去 (cùng đi) / 一起吃饭 (cùng ăn cơm) / 在一起 (ở bên nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.