一起
Bính âmyìqǐHán-Việtnhất khởiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2
cùng nhau; cùng
Giải nghĩa & ví dụ
一同;同时一块儿
我们一起去公园吧。
wǒmen yìqǐ qù gōngyuán ba.
Chúng ta cùng đi công viên nhé.
Cụm thường gặp
一起去 (cùng đi) / 一起吃饭 (cùng ăn cơm) / 在一起 (ở bên nhau)
一
起
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất