Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起到

Bính âmqǐdàoHán-Việtkhởi đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đem lại, có (tác dụng), giữ (vai trò)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发挥出某种作用

    运动对身体起到很大的作用。

    yùndòng duì shēntǐ qǐdào hěn dà de zuòyòng.

    Vận động có tác dụng rất lớn đối với sức khỏe.

Cụm thường gặp

起到作用 (có tác dụng) / 起到帮助 (đem lại giúp đỡ) / 起到影响 (gây ảnh hưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.