起到
Bính âmqǐdàoHán-Việtkhởi đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đem lại, có (tác dụng), giữ (vai trò)
Giải nghĩa & ví dụ
发挥出某种作用
运动对身体起到很大的作用。
yùndòng duì shēntǐ qǐdào hěn dà de zuòyòng.
Vận động có tác dụng rất lớn đối với sức khỏe.
Cụm thường gặp
起到作用 (có tác dụng) / 起到帮助 (đem lại giúp đỡ) / 起到影响 (gây ảnh hưởng)
起
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
起khởi