迟到
Bính âmchídàoHán-Việttrì đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
đến muộn; đến trễ
Giải nghĩa & ví dụ
到得比规定时间晚
今天早上我上课迟到了。
jīntiān zǎoshang wǒ shàngkè chídào le.
Sáng nay tôi đi học muộn.
Cụm thường gặp
上班迟到 (đi làm muộn) / 上课迟到 (đi học muộn) / 经常迟到 (thường đi muộn)
迟
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迟到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.