迟钝
Bính âmchídùnHán-Việttrì độnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chậm chạp; trì độn; đần (phản ứng, cảm giác chậm)
Giải nghĩa & ví dụ
反应慢,不灵敏
他年纪大了,反应有些迟钝。
tā niánjì dà le, fǎnyìng yǒuxiē chídùn.
Ông ấy có tuổi rồi, phản ứng hơi chậm chạp.
Cụm thường gặp
反应迟钝 (phản ứng chậm) / 感觉迟钝 (cảm giác trì độn) / 思维迟钝 (tư duy chậm chạp)
迟
钝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迟钝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.