Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迟早

Bính âmchízǎoHán-Việttrì tảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

sớm muộn; trước sau gì; sớm hay muộn (rồi cũng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 或早或晚,表示最终一定会

    纸包不住火,真相迟早会揭开。

    zhǐ bāo bú zhù huǒ, zhēnxiàng chízǎo huì jiēkāi.

    Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, sự thật sớm muộn sẽ bại lộ.

Cụm thường gặp

迟早会来 (sớm muộn sẽ đến) / 迟早的事 (chuyện sớm muộn) / 迟早要还 (trước sau gì cũng phải trả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迟早. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.