早餐
Bính âmzǎocānHán-Việttảo xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bữa ăn sáng
Giải nghĩa & ví dụ
早晨吃的饭食
我习惯七点吃早餐。
wǒ xíguàn qī diǎn chī zǎocān.
Tôi quen ăn sáng lúc bảy giờ.
Cụm thường gặp
吃早餐 (ăn sáng) / 准备早餐 (chuẩn bị bữa sáng) / 丰盛早餐 (bữa sáng thịnh soạn)
早
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 早餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.